ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HOA ĐÔNG- THƯỢNG HẢI

Đại học Sư phạm Hoa Đông được thành lập vào ngày 16 tháng 10 năm 1951. Nó dựa trên Đại học Đại Hạ (1924) và Đại học Quang Hoa (1925), được thành lập trên trang web ban đầu của Đại học Đại Hạ. Năm 1972, nó sáp nhập với Đại học Sư phạm Thượng Hải, Viện Giáo dục Thể chất Thượng Hải và các tổ chức khác và đổi tên thành Đại học Sư phạm Thượng Hải.

THÔNG TIN TỔNG QUAN

Tên tiếng Việt: Đại học sư phạm Hoa Đông

Tên tiếng Anh: East China Normal University

Tên tiếng Trung: 华东师范大学

Trang web trường tiếng Trung: https://www.ecnu.edu.cn

Địa chỉ tiếng Trung:

中山北路校区:上海市普陀区中山北路3663号
闵行校区:闵行区东川路500号

 

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HOA ĐÔNG- THƯỢNG HẢI

  1. Lịch sử

Đại học Sư phạm Hoa Đông được thành lập vào ngày 16 tháng 10 năm 1951. Nó dựa trên Đại học Đại Hạ (1924) và Đại học Quang Hoa (1925), được thành lập trên trang web ban đầu của Đại học Đại Hạ. Năm 1972, nó sáp nhập với Đại học Sư phạm Thượng Hải, Viện Giáo dục Thể chất Thượng Hải và các tổ chức khác và đổi tên thành Đại học Sư phạm Thượng Hải. Năm 1980, tên trường của Đại học Sư phạm Hoa Đông đã được khôi phục. Vào năm 1997 và 1998, Đại học Sư phạm Thượng Hải Thượng Hải, Cao đẳng Giáo dục Thượng Hải và Cao đẳng Giáo dục Thứ hai Thượng Hải đã hợp nhất liên tiếp. Năm 2002, theo việc triển khai chiến lược điều chỉnh cấu trúc bố trí của các trường đại học và cao đẳng Thượng Hải, việc lập kế hoạch và xây dựng khuôn viên Mẫn Hàng đã được bắt đầu. Năm 2006, cơ quan chính của trường được chuyển đến trường Mẫn Hàng, hình thành một trường phát triển chung hai trường.

     2. Diên tích

Tính đến tháng 1 năm 2020, trường có hai cơ sở Mẫn Hành và Trung Sơn Bắc Lộ . Trường có tổng diện tích khoảng 207 ha, có 3 khoa, 30 trường cao đẳng toàn thời gian, 4 trường cao đẳng, 8 viện nghiên cứu vật lý và 2 Cao đẳng quản lý và trung tâm đào tạo hiệu trưởng trường trung học cơ sở của Bộ Giáo dục.

3. Đội ngũ sinh viên và giảng viên

Trường có 15.454 sinh viên toàn thời gian, 3.272 sinh viên tiến sĩ và 15.940 sinh viên thạc sĩ, 1.341 sinh viên quốc tế (sinh viên đại học).

Tính đến tháng 3 năm 2020, trường có 4.394 giảng viên, trong đó có 2.352 giáo viên toàn thời gian. Có 1969 giáo sư và các giáo viên khác với các chức danh chuyên môn cao.

4. Quan hệ quốc tế

Trường tập trung vào hợp tác và trao đổi quốc tế. Nó đã thiết lập quan hệ đối tác chiến lược với các trường đại học nổi tiếng thế giới như Tập đoàn Giáo viên Pháp, Đại học New York, Đại học Virginia, Đại học Cornell, Đại học Queensland, Úc, Đại học Sao Paulo ở Brazil và Đại học Tokyo ở Nhật Bản. Các trường đại học và các tổ chức nghiên cứu khoa học đã ký kết hợp tác học thuật và thỏa thuận trao đổi. Thành lập trường sau đại học với Tập đoàn Đại học Pháp, thành lập Viện Nghiên cứu Khoa học và Xã hội Trung-Pháp với Đại học Sư phạm Pháp Lyon và Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Quốc gia Pháp, Đại học Thượng Hải New York, được thành lập với Đại học New York ở Hoa Kỳ, là trường đại học đầu tiên của Trung Quốc có tư cách pháp lý độc lập. Một trường đại học do Hoa Kỳ đồng sáng lập, một trường kinh doanh Á-Âu hợp tác với Trường Kinh doanh  ở Pháp và một viện nghiên cứu chung về dịch thuật khoa học và công nghệ hợp tác với Đại học Haifa ở Israel. Trường có một cơ sở đào tạo giáo viên dạy tiếng Trung Quốc quốc tế liên kết với Hanban, phục vụ như một trường đối tác Trung Quốc để xây dựng 8 Học viện Khổng Tử.

5. Đào tạo

 

Hệ đại học:

 

TÊN CHUYÊN NGÀNH
THỜI GIAN (NĂM)
NGÔN NGỮ GIẢNG DẠY
HỌC PHÍ (NHÂN DÂN TỆ / NĂM HỌC)
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
24000
 Giáo dục chính trị và tư tưởng
0,5
Trung quốc
22000
 Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội (Thể thao)
4.0
Trung quốc
28000
 Giáo dục thể chất (Thể thao)
4.0
Trung quốc
28000
 Huấn luyện thể thao (thể thao)
4.0
Trung quốc
28000
 Kỹ thuật sinh thái môi trường
4.0
Trung quốc
24000
 Sinh thái học
4.0
Trung quốc
24000
 Kỹ thuật môi trường
4.0
Trung quốc
24000
 Khoa học môi trường
4.0
Trung quốc
24000
 Khoa học thông tin địa lý
4.0
Trung quốc
24000
 Địa lý
4.0
Trung quốc
24000
 Địa lý con người và quy hoạch đô thị và nông thôn
4.0
Trung quốc
24000
 Công nghệ sinh học
4.0
Trung quốc
24000
 Khoa học sinh học
4.0
Trung quốc
24000
 Kỹ thuật truyền thông
4.0
Trung quốc
24000
 Khoa học và Công nghệ thông tin điện tử
4.0
Trung quốc
24000
 Khoa học và kỹ thuật thông tin quang điện tử
4.0
Trung quốc
24000
 Khoa học và Kỹ thuật vi điện tử
4.0
Trung quốc
24000
 Hóa học
4.0
Trung quốc
24000
 Khoa học và Công nghệ điện tử
4.0
Trung quốc
24000
 Vật liệu Khoa học và Kỹ thuật
4.0
Trung quốc
24000
 Vật lý
4.0
Trung quốc
24000
 Khoa học thông tin và tin học
4.0
Trung quốc
24000
 Toán và Toán ứng dụng
4.0
Trung quốc
24000
 Tâm lý học
4.0
Trung quốc
24000
 Tâm lý học ứng dụng
4.0
Trung quốc
24000
 Tây Ban Nha
4.0
Trung quốc
22000
 Tiếng nga
4.0
Trung quốc
22000
 Tiếng pháp
4.0
Trung quốc
22000
 Tiếng Đức
4.0
Trung quốc
22000
 Tiếng anh
4.0
Trung quốc
22000
 Tiếng Anh (dành cho sinh viên quốc tế)
4.0
Trung quốc
22000
 Tiếng nhật
4.0
Trung quốc
22000
 Quản lý nhân sự
4.0
Trung quốc
22000
 Quản trị
4.0
Trung quốc
22000
 Kinh tế quốc tế và thương mại
4.0
Trung quốc
24000
 Thống kê
4.0
Trung quốc
24000
 Bảo hiểm
4.0
Trung quốc
24000
 Kỹ thuật tài chính
4.0
Trung quốc
24000
 Tài chính
4.0
Trung quốc
24000
 Kinh tế
4.0
Trung quốc
24000
 Kế toán
4.0
Trung quốc
24000
 Quản lý du lịch
4.0
Trung quốc
24000
 Quản trị kinh doanh
4.0
Trung quốc
24000
 Phục hồi giáo dục
4.0
Trung quốc
22000
 Tâm lý học (Giáo dục đặc biệt)
4.0
Trung quốc
24000
 Giáo dục đặc biệt
4.0
Trung quốc
22000
 Giáo dục mầm non
4.0
Trung quốc
22000
 Giáo dục nghệ thuật (nghệ thuật)
4.0
Trung quốc
28000
 Quản lý công ích (hướng quản lý giáo dục)
4.0
Trung quốc
22000
 Công nghệ giáo dục
4.0
Trung quốc
22000
 Khoa học và Công nghệ máy tính
4.0
Trung quốc
24000
 Kỹ thuật phần mềm
4.0
Trung quốc
24000
 Tiếng trung quốc
4.0
Trung quốc
22000
 Nghệ thuật công cộng
4.0
Trung quốc
28000
 Thiết kế sản phẩm
4.0
Trung quốc
28000
 Thiết kế môi trường
4.0
Trung quốc
28000
 Thiết kế truyền thông hình ảnh
4.0
Trung quốc
28000
 Âm nhạc học (Giáo dục âm nhạc, biểu diễn âm nhạc)
4.0
Trung quốc
28000
 Mỹ thuật (giáo dục mỹ thuật, nghệ thuật công cộng, hội họa)
4.0
Trung quốc
28000
 Xã hội học
4.0
Trung quốc
22000
 Công tác xã hội
4.0
Trung quốc
22000
 Giáo dục chính trị và tư tưởng
4.0
Trung quốc
22000
 Khoa học chính trị và hành chính
4.0
Trung quốc
22000
 Quan hệ công chúng
4.0
Trung quốc
22000
 Luật học
4.0
Trung quốc
22000
 Lịch sử
4.0
Trung quốc
22000
 Triết học
4.0
Trung quốc
22000
 Ngôn ngữ và văn học trung quốc
4.0
Trung quốc
22000
 Quảng cáo
4.0
Trung quốc
22000
 Báo chí
4.0
Trung quốc
22000
 Nghệ thuật phát thanh và lưu trữ (Nghệ thuật)
4.0
Trung quốc
28000
 Giám đốc phát thanh và truyền hình
4.0
Trung quốc
22000
 Chỉnh sửa và xuất bản
4.0
Trung quốc
22000

 

Hệ thạc sĩ:

 

TÊN CHUYÊN NGHÀNH
THỜI GIAN (NĂM)
NGÔN NGỮ GIẢNG DẠY
HỌC PHÍ (NHÂN DÂN TỆ / NĂM HỌC)
 Sinh hóa và Sinh học phân tử
0,5
Trung quốc
28000
 Kỹ thuật phần mềm
3.0
Trung quốc
28000
 An sinh xã hội
3.0
Trung quốc
28000
 Ngôn ngữ và văn học Nga
3.0
Trung quốc
25000
Kinh doanh quốc tế
2.0
Tiếng anh
35000
Kinh doanh và quản trị quốc tế
2.0
Tiếng anh
35000
 Kỹ thuật cảng, bờ biển và ngoài khơi
3.0
Trung quốc
28000
 Khoa học môi trường
3.0
Trung quốc
28000
 Sinh thái học
3.0
Trung quốc
28000
 Địa chất biển
3.0
Trung quốc
28000
 Sinh học biển
3.0
Trung quốc
28000
 Hóa học biển
3.0
Trung quốc
28000
 Hải dương học vật lý
3.0
Trung quốc
28000
 Địa lý vật lý
3.0
Trung quốc
28000
 Quan hệ quốc tế (Trung Quốc)
3.0
Trung quốc
25000
 Quan hệ quốc tế (tiếng Anh)
2.0
Tiếng anh
35000
 Khoa học và Công nghệ máy tính
3.0
Trung quốc
28000
 Thực vật học
3.0
Trung quốc
28000
 Địa lý của con người
3.0
Trung quốc
28000
 Kinh tế khu vực
3.0
Trung quốc
28000
 Kỹ thuật môi trường
3.0
Trung quốc
28000
 Khoa học môi trường
3.0
Trung quốc
28000
 Sinh thái học
3.0
Trung quốc
28000
 Khí tượng học
3.0
Trung quốc
28000
 Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý
3.0
Trung quốc
28000
 Địa lý của con người
3.0
Trung quốc
28000
 Nhà thuốc
3.0
Trung quốc
28000
 Hóa học và vật lý polymer
3.0
Trung quốc
28000
 Hóa lý
3.0
Trung quốc
28000
 Hóa phân tích
3.0
Trung quốc
28000
 Thiết kế nghệ thuật (Master)
3.0
Trung quốc
32000
 Thiết kế
3.0
Trung quốc
32000
 Mỹ thuật (Thạc sĩ)
3.0
Trung quốc
32000
 Mỹ thuật
3.0
Trung quốc
32000
 Đài phát thanh và truyền hình (Master)
3.0
Trung quốc
32000
 Tin tức và truyền thông (Master)
3.0
Trung quốc
32000
 Truyền thông
3.0
Trung quốc
25000
 Thống kê (tiếng Anh)
2.0
Tiếng anh
35000
 Phân tích kinh doanh (Master)
3.0
Trung quốc
28000
 Tin học
3.0
Trung quốc
28000
 Quản lý du lịch
3.0
Trung quốc
28000
 Quản lý kinh doanh
3.0
Trung quốc
28000
 Kế toán
3.0
Trung quốc
28000
 Kinh tế công nghiệp
3.0
Trung quốc
28000
 Thương mại quốc tế
3.0
Trung quốc
28000
 Tài chính
3.0
Trung quốc
28000
 Kinh tế thế giới
3.0
Trung quốc
28000
 Giáo dục thể chất (Thạc sĩ)
3.0
Trung quốc
32000
 Thể thao truyền thống quốc gia
3.0
Trung quốc
32000
 Giáo dục thể chất
3.0
Trung quốc
32000
 Khoa học thể thao
3.0
Trung quốc
32000
 Thể thao Nhân văn và Xã hội học
3.0
Trung quốc
32000
 Khoa học thần kinh nhận thức
3.0
Trung quốc
28000
 Tâm lý học cơ bản
3.0
Trung quốc
28000
 Tâm lý học ứng dụng
3.0
Trung quốc
28000
 Tâm lý học phát triển và giáo dục
3.0
Trung quốc
28000
 Giáo dục so sánh
3.0
Trung quốc
25000
 Kinh tế giáo dục và quản lý
3.0
Trung quốc
25000
 Giáo dục nghề nghiệp và kỹ thuật
3.0
Trung quốc
25000
 Giáo dục người lớn
3.0
Trung quốc
25000
 Giáo dục đại học
3.0
Trung quốc
25000
 Giáo trình và lý thuyết giảng dạy
3.0
Trung quốc
25000
 Công nghệ giáo dục
3.0
Trung quốc
25000
 Chính sách giáo dục
3.0
Trung quốc
25000
 Văn hóa giáo dục và xã hội
3.0
Trung quốc
25000
 Lịch sử giáo dục
3.0
Trung quốc
25000
 Nguyên tắc giáo dục
3.0
Trung quốc
25000
 Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng
3.0
Trung quốc
25000
 Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản
3.0
Trung quốc
25000
 Công tác xã hội
2.0
Trung quốc
25000
 Văn hóa dân gian
3.0
Trung quốc
25000
 Nhân chủng học (tiếng Anh)
2.0
Tiếng anh
35000
 Nhân chủng học (Trung Quốc)
3.0
Trung quốc
25000
 Nhân khẩu học
3.0
Trung quốc
25000
 Xã hội học
3.0
Trung quốc
25000
 Lý luận chính trị (tiếng Anh)
2.0
Tiếng anh
35000
 Văn học cổ điển Trung Quốc
3.0
Trung quốc
25000
 Văn học so sánh và văn học thế giới
3.0
Trung quốc
25000
 Văn học hiện đại và đương đại Trung Quốc
3.0
Trung quốc
25000
 Văn học cổ đại trung quốc
3.0
Trung quốc
25000
 Ngôn ngữ học Trung Quốc
3.0
Trung quốc
25000
 Ngôn ngữ học và ngôn ngữ học ứng dụng
3.0
Trung quốc
25000
 Văn học nghệ thuật
3.0
Trung quốc
25000
 Lịch sử thế giới
3.0
Trung quốc
25000
 Lịch sử Trung Quốc
3.0
Trung quốc
25000
 Triết lý của khoa học và công nghệ
3.0
Trung quốc
25000
 Tôn giáo
3.0
Trung quốc
25000
 Đạo đức
3.0
Trung quốc
25000
 Logic
3.0
Trung quốc
25000
 Triết học nước ngoài
3.0
Trung quốc
25000
 Triết học Trung Quốc (tiếng Anh)
2.0
Tiếng anh
35000
 Triết học Trung Quốc (Trung Quốc)
3.0
Trung quốc
25000
 Triết học mácxít
3.0
Trung quốc
25000

 

Hệ tiến sĩ:

 

TÊN CHUYÊN NGÀNH
THỜI GIAN  (NĂM)
NGÔN NGỮ GIẢNG DẠY
HỌC PHÍ (NHÂN DÂN TỆ / NĂM HỌC)
 Văn học so sánh và văn học thế giới
4.0
Trung quốc
30000
 Pháp ngữ và văn học
4.0
Trung quốc
30000
 Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng
0,5
Trung quốc
30000
 Ngôn ngữ và văn học Nga
4.0
Trung quốc
30000
 Vật lý nguyên tử và phân tử
4.0
Trung quốc
35000
 Quang học
4.0
Trung quốc
35000
 Khoa học môi trường (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Sinh thái học (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Địa chất biển (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Sinh học biển (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Hóa học biển (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Hải dương học vật lý (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Nghiên cứu vùng cửa sông và ven biển (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Địa lý vật lý (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Khoa học môi trường (Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
35000
 Sinh thái học (Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
35000
 Địa chất biển (Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
35000
 Sinh học biển (Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
35000
 Hóa học biển (Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
35000
 Hải dương học vật lý (Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
35000
 Nghiên cứu vùng cửa sông và ven biển (Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
35000
 Địa lý vật lý (Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
35000
 Quan hệ quốc tế
4.0
Trung quốc
30000
 Công nghệ ứng dụng máy tính
4.0
Trung quốc
35000
 Phần mềm máy tính và lý thuyết
4.0
Trung quốc
35000
 Kỹ thuật phần mềm (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Kỹ thuật phần mềm (tiếng Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
35000
 Sinh học thần kinh
4.0
Trung quốc
35000
 Động vật học
4.0
Trung quốc
35000
 Thực vật học
4.0
Trung quốc
35000
 Địa lý của con người
4.0
Trung quốc
35000
 Kinh tế khu vực
4.0
Trung quốc
35000
 Kỹ thuật môi trường
4.0
Trung quốc
35000
 Khoa học môi trường
4.0
Trung quốc
35000
 Sinh thái học
4.0
Trung quốc
35000
 Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý
4.0
Trung quốc
35000
 Chương trình giảng dạy và lý thuyết giảng dạy (Địa lý)
4.0
Trung quốc
35000
 Sinh hóa và Sinh học phân tử
4.0
Trung quốc
35000
 Hóa học và vật lý polymer
4.0
Trung quốc
35000
 Hóa lý
4.0
Trung quốc
35000
 Hóa vô cơ
4.0
Trung quốc
35000
 Nghiên cứu hoạt động và điều khiển học (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Toán ứng dụng (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Toán tính toán (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Toán cơ bản (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Nghiên cứu hoạt động và điều khiển học (tiếng Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
35000
 Toán ứng dụng (tiếng Trung)
4.0
Trung quốc
35000
 Toán tính toán (tiếng Trung)
4.0
Trung quốc
35000
 Toán cơ bản (tiếng Trung)
4.0
Trung quốc
35000
 Giáo dục toán học
4.0
Trung quốc
35000
 Giáo trình và lý thuyết giảng dạy (âm nhạc)
4.0
Trung quốc
38000
 Chương trình giảng dạy và lý thuyết giảng dạy (Mỹ thuật)
4.0
Trung quốc
38000
 Truyền thông
4.0
Trung quốc
30000
 Báo chí
4.0
Trung quốc
30000
 Thống kê (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Thống kê
4.0
Trung quốc
35000
 Quản lý du lịch
4.0
Trung quốc
35000
 Quản lý kinh doanh
4.0
Trung quốc
35000
 Thương mại quốc tế
4.0
Trung quốc
35000
 An sinh xã hội
4.0
Trung quốc
35000
 Quản trị
4.0
Trung quốc
35000
 Giáo dục thể chất
4.0
Trung quốc
38000
 Khoa học thể thao
4.0
Trung quốc
38000
 Thể thao Nhân văn và Xã hội học
4.0
Trung quốc
38000
 Khoa học thần kinh nhận thức
4.0
Trung quốc
35000
 Tâm lý học cơ bản
4.0
Trung quốc
35000
 Tâm lý học ứng dụng
4.0
Trung quốc
35000
 Tâm lý học phát triển và giáo dục
4.0
Trung quốc
35000
 Kinh tế giáo dục và quản lý
4.0
Trung quốc
30000
 Công nghệ giáo dục
4.0
Trung quốc
30000
 Chính sách giáo dục
4.0
Trung quốc
30000
 Văn hóa giáo dục và xã hội
4.0
Trung quốc
30000
 Giáo dục nghề nghiệp và kỹ thuật
4.0
Trung quốc
30000
 Giáo dục người lớn
4.0
Trung quốc
30000
 Giáo dục đại học
4.0
Trung quốc
30000
 Giáo dục mầm non
4.0
Trung quốc
30000
 Giáo dục so sánh
4.0
Trung quốc
30000
 Lịch sử giáo dục
4.0
Trung quốc
30000
 Giáo trình và lý thuyết giảng dạy
4.0
Trung quốc
30000
 Nguyên tắc giáo dục
4.0
Trung quốc
30000
 Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng
4.0
Trung quốc
30000
 Ngôn ngữ và văn học Anh
4.0
Trung quốc
30000
 Ngôn ngữ học Trung Quốc
4.0
Trung quốc
30000
 Ngôn ngữ học và ngôn ngữ học ứng dụng
4.0
Trung quốc
30000
 Công tác xã hội và chính sách xã hội
4.0
Trung quốc
30000
 Văn hóa dân gian
4.0
Trung quốc
30000
 Nhân khẩu học
4.0
Trung quốc
30000
 Nhân chủng học (Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
30000
 Xã hội học
4.0
Trung quốc
30000
 Lý luận chính trị (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Lý luận chính trị (Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
30000
 Văn học hiện đại và đương đại Trung Quốc
4.0
Trung quốc
30000
 Văn học cổ đại trung quốc
4.0
Trung quốc
30000
 Văn học nghệ thuật
4.0
Trung quốc
30000
 Lịch sử thế giới
4.0
Trung quốc
30000
 Lịch sử Trung Quốc
4.0
Trung quốc
30000
 Triết lý của khoa học và công nghệ
4.0
Trung quốc
30000
 Tôn giáo
4.0
Trung quốc
30000
 Đạo đức
4.0
Trung quốc
30000
 Logic
4.0
Trung quốc
30000
 Triết học nước ngoài
4.0
Trung quốc
30000
 Triết học Trung Quốc (tiếng Anh)
4.0
Tiếng anh
45000
 Triết học Trung Quốc (Trung Quốc)
4.0
Trung quốc
30000
 Triết học mácxít
4.0
Trung quốc
30000

 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH TRƯỜNG

 

 

 

 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH KTX

 

 

 

 

Tham khảo thêm: Thành phố Thượng Hải

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *